Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) na, (2) ná, (3) nà, (4) nớ, (5) nào, (6) nấy, (7) đấy, (8) đó, (9) đâu, (10) nè 哪 něi, nǎi, nā, na (na) [ Vh @ QT 哪 něi, nǎi, nā, na, nè, ně, né, něi (na, ná) < MC na < OC *na | Kangxi: 《集韻》囊何切,音儺。哪哪,儺人之聲。 又乃箇切,音奈。本作那,同㖠,語助也。 又《集韻》《類篇》𠀤乃結切,音涅。咄哪,人名。 || td. 哪個 năgè (cáinào), 哪裡 nálǐ (đâunào), 去哪 qùnă (điđâu), 指哪打哪 zhǐnădănă (chỉđâuđánhđấy), 哪吒 Nézhā (Natra) ] which, where, what, how, who, someone, that, there, over there, Also:, (a grammatical particle) modification of sound of 啊 after noun ending in -n   {ID8574  -   8/10/2019 9:41:33 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.