Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nịch, (2) niệu, (3) ngập, (4) đái, (5) tè, (6) tiểu 溺 nì, niào (nịch, niệu) [ Vh @ QT 溺 nì, nuò, niào, ruò (nịch, niệu) < MC niek < OC *ɲawk | PNH: QĐ nik1, nik6, niu6, Hẹ nit8, TrC niou2, niao2 | Shuowen: 水。 自張掖𠛹丹西,至酒泉合黎,餘波入于流沙。从水弱聲。 桑欽所說。而灼切 | Kangxi: 〔古文〕㲻《廣韻》奴歷切《集韻》《韻會》乃歷切,𠀤音惄。沒也。《釋名》死于水曰溺。溺,弱也,不能自勝也。《詩·小雅》載胥及溺。 又凡人情沈湎不反亦曰溺。《禮·樂記》姦聲以濫溺而不止。 又《集韻》昵角切,音搦。亦沒也。 又《唐韻》而灼切《集韻》《韻會》日灼切《正韻》如灼切,𠀤音若。水名。 《書·禹貢》作弱水。 又《集韻》奴弔切。與尿同,小便也。 《史記·范睢傳》賓客飮者,醉便溺睢。 || td. 尿床 niàochuáng (đáidầm), 溺愛 nì'ài (nựngyêu) ] , submerge in water, drown, sink, go under, be addicted to, Also:, pass urine, urinate, urine, Ni River in ancient times   {ID453067450  -   8/9/2018 12:11:12 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.