Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
怒放(1) bừngnở, (2) rộnở, (3) nởrộ, (4) nở 怒放 nù​fàng​ (nộphóng) [ Vh @#® QT 怒放 nù​fàng | QT 怒 nù < MC no < OC *nāʔ || QT 放 fàng < MC pwoŋ < OC *paŋs || Handian: ◎ 怒放 nùfàng 盛開;有時也用來形容心情非常高興或愉快。 清 百一居士《壺天錄》卷上:“大丈夫不因人熱,何須怒放心花。” 徐遲《慶功宴·長江橋頭》:“桃李蓓蕾都在枝頭出現,一見陽光就怒放。”] , in full bloom, bloom, blooming,   {ID453107938  -   7/5/2019 2:14:06 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.