Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
內涵 內涵 nèihán (nộihàm) [ QT 內涵 nèihán || Handian: 內涵 nèihán (1) 一個概念所反映的事物的本質屬性的總和,也就是概念的內容。 柯靈《香雪海·給人物以生命》:“英雄人物會有某些共同的品質,例如行動的勇敢,信仰的堅定和單純。但這些簡單的概念依然包含著無限豐富的內涵,包含著個性的汪洋大海。” (2).內在的涵養。柳青《創業史》第二部 第十一章:“在苦難中長大的梁生寶是個內涵很深厚的人,這小伙的才能和德性是輕易不外露的。” ] , involution, connotation, to connote, meaning, content, essential properties implied or reflected by a notion, intention, self-possessed, convey, implicate, connotation, implication, comprehension,   {ID453084145  -   8/7/2018 10:07:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.