Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nịnh, (2) lanh, (3) lém 佞 nìng (nịnh) [ Vh @ QT 佞 nìng < MC niɜŋ < OC *ne:ŋs | PNH: QĐ ning6, Hẹ nin5 | Shuowen: 巧讇高材也。从女,信省。乃定切〖注〗臣鉉等曰:女子之信近於佞也。 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤乃定切,音甯。才也。故自稱不才曰不佞。《晉語》夷吾不佞。又巧諂捷給也。《論語》焉用佞。《博物志》堯時有指佞草,佞人入朝則屈而指之。 | Guangyun: 寗 乃定 泥 青開 去聲 徑 開口四等 青 梗 nengh/nenq nieŋ ] , glib, eloquent, clever, specious, wiseness, intelligence, Also:, flattery, given to flattery, please somebody for a purpose,   {ID12813  -   6/9/2018 9:36:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.