Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nãi, (2) ái, (3) vậy, (4) nãy, (5) nên, (6) mầy, (7) mầy, (8) nầy, (9) nay 廼 năi (nãi) [ Vh @ QT , 廼 (乃, 迺) năi (nãi, ái) < MC nʌj < OC *nhǝ | PNH: QĐ naai5, oi2, Hẹ nai1, TrC nai6, nai2, ai2 || Kangxi:《玉篇》與乃同。語辭也。《詩·大雅》廼立臯門,廼立應門。 又汝也。《前漢·項籍傳》必欲烹廼翁。又《𨻰餘傳》豈少廼女乎。 又始也。《前漢·贾誼傳》太子廼生。《註》言始生也。 ] , as it turned out, be, thus, so, really, indeed, after all, namely, therefore, then, only, thereupon, now, Also:, at present, at this time, (possessive), your, his, (Viet), you, he,   {ID453098577  -   9/9/2019 8:23:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.