Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
眉棱 眉棱 méiléng (milăng) [ Vh @# QT 眉棱 méiléng | QT 眉 (睂) méi < MC mi < OC *mrəj || QT 稜 (棱) léng (lăng, lắng) < MC lʌŋ < OC *rəŋ || Handian: 亦作“ 眉稜 ”。 生長眉毛的略微高起的部位。 唐 李賀《聽穎師琴歌》:“ 竺僧前立當吾門,梵宮真相眉棱尊。” 魯迅《徬徨·高老夫子》:“﹝他﹞有一回竟跌下樹來磕破了頭,又不給好好地醫治,至今左邊的眉棱上還帶著一個永不消滅的尖劈形的瘢痕。”|| td. 他不小心跌了一跤,摔破了自己的眉棱。Tā bù xiǎoxīn diēle yī jiāo, shuāipò le zìjǐ de méiléng. (Anhta không cẩnthận trợtté làm tróctrầy chânmày.) ] , supercillary ridge,   {ID453111278  -   4/15/2019 2:18:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.