Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mang, (2) mắc, (3) mắcbận, (4) bận, (5) mần, (6) làm 忙 máng (mang) [ Viet. 'mắcbận' @& 'mắc 忙 máng' + 'bận 忙 máng' | QT 忙 máng < MC mjəŋ < OC *ma:ŋ || PNH: QĐ mong4, Hẹ mong2, Hm boŋ12 (lit.), baŋ12; TrC maŋ12; Pk mouŋ12; Th mã32 | ¶ m- ~ b-, l- | Kangxi: 《廣韻》莫郞切《集韻》《韻會》《正韻》謨郞切,𠀤音茫。心迫也。《增韻》悕也,宂也。《杜甫·新婚別》暮婚晨告別,無乃太悤忙。 又姓。 明有忙義,忙宗。 又與恾同。《廣韻》怖也。 || td. 姐很忙 Jiě hěnmáng. (Chị bận lắm.), 春忙時, 他回老家幫爹媽幹活. Chūn mángshí, tā huílǎojiā bāng diē mā gàn huó. (Vào xuân khibận, nó vềquê giúp cha làmviệc.) ] **** , busy, fully occupied, occupied, have no time, hasten, hurry, pressing, in great rush, Also:, do, work, family surname of Chinese origin,   {ID7610  -   7/9/2019 1:12:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.