Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
𨦵(1) mang, (2) mũ 𨦵 máng (mang) [ Vh @ QT 𨦵 (鋩) máng, wáng ~ ht. QT 芒 máng, măng, huāng, huăng, wáng < MC mʌŋ < OC *maŋ | *OC 鋩 亡 陽 亡 maŋ 古作芒 | PNH: QÐ mong2, Hẹ mong4 | Tang reconstruction: miɑng | Pt 莫郞 | Kangxi: 𨦵 máng 《康熙字典·金部·七》𨦵:《廣韻》《集韻》《韻會》武方切《正韻》無方切,𠀤音亡。《玉篇》刃端。《左思·吳都賦》雄戟耀𨦵。《韓愈·祭田橫文》何五百人之擾擾,不能脫夫子於劒𨦵。《孟郊詩》慷慨丈夫志,可以耀鋒𨦵。又《正韻》謨郞切,音茫。義同。 | Guangyun: 鋩 亡 武方 明 陽合 陽 平聲 三等 合口 陽 宕 下平十陽 miwaŋ mĭwaŋ miuaŋ miuɑŋ || ZYYY: 鋩 忙 明 江陽開 江陽 陽平 開口呼 maŋ || § 鋩鑼 mángluó (phènla) || td. mũinhọn 鋒鋩 fēngmáng (mũinhọi) ] , sharp point, point of sword; point,   {ID453114104  -   3/14/2018 1:42:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.