Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mại, (2) mai, (3) vói, (4) với, (5) rảo 邁 mài (mại) [ Viet. 'mai' <~ 'mile' (Eng.) ~ Vh @ QT 邁 mài < MC maj < OC *mrats | *OC 邁 萬 祭 邁 mraːds | PNH: QĐ maai6, Hẹ mai3 | Shuowen: 遠行也。从辵蠆省聲。邁或不省。莫話切 | Kangxi: 《康熙字典·辵部·十三》邁:《廣韻》莫話切《集韻》《韻會》莫敗切《正韻》莫懈切,𠀤音䜕。《說文》遠行也。《詩·王風》行邁靡靡。又《小雅》我日斯邁。又《正韻》往也。《詩·魯頌》從公于邁。又《小雅》後予邁焉。《註》過也。又老也。《書·秦誓》日月逾邁。《後漢·皇甫規傳》年齒之不邁。又天子以時巡行曰邁。《詩·周頌》時邁其邦。又邁邁,不顧也。《詩·小雅》視我邁邁。又與勵通,勇往力行之意。《書·大禹謨》臯陶邁種德。《註》言臯陶勇往力行,以布其德也。又《說命》予惟克邁乃訓。又叶力制切,音利。《詩·唐風》日月其邁。叶上逝。《說文》作𨙚。 | Guangyun: 邁 邁 莫話 明 夬開 夬 去聲 二等 開口 夬 蟹 去十七夬 mai mæi mai mai mɣai mɯai maɨjs mai4 mrad meay 行也逺也莫話切四 || ZYYY: 邁 賣 明 皆來開 皆來 去聲 開口呼 mai || Môngcổ âmvận: may maj 去聲 || Handian: 邁 mài 1. 抬起腿來跨步:邁步。邁進。 2. 老:老邁。年邁。 3. 遠行:遠邁。 4. 豪放:豪邁。 5. 超過:“則三王可邁,五帝可越”。 6. 英里,用於機動車行車速度。現在也把千米(公里)說成邁。|| td 邁步 màibù (rảobước) ] *** , take a big stride, walk, move on, move along, take a step, pass by, (Eng.), mile, Also:, beyond, over, old age,   {ID453066490  -   10/11/2017 7:46:05 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.