Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mạc, (2) mô, (3) màng 膜 mó (mạc) [ Vh @ QT 膜 mó (mạc, mô) < MC mʌk < OC *mha:k | PNH: QĐ mok6 mou4, Hẹ mok8, TrC moh8 | Shuowen: 肉閒胲膜也。从肉莫聲。慕各切 | Kangxi: 《唐韻》慕各切《集韻》《韻會》《正韻》末各切,𠀤音莫。 《說文》肉閒脈膜也。 《廣韻》肉膜。 《釋名》膜,幕也,幕絡一體也。 《爾雅·釋器·肉曰脫之疏》治肉除其筋膜,取好者。 《博雅》䐞膜也。又撫也。 《揚子·方言》膜,撫也。 《註》謂撫順也。又《廣韻》《正韻》莫胡切《集韻》《韻會》蒙晡切,𠀤音糢。 《廣韻》膜,拜也。 《穆天子傳》膜拜而受。 《註》長跪拜也。 | Guangyun: (1) 模 莫胡 明 模 平聲 虞 開口一等 模 遇 mo/mu mu , (2) 莫 慕各 明 鐸開 入聲 藥 開口一等 唐 宕 mak mɑk || Starostin : membrane, film (L.Zhou). Standard Sino-Viet. is mô; reason for the loss of -k is not quite clear (perhaps confusion with another, later reading of the character - MC mo, Mand. mo:, which is a loan usage instead of 摸 q.v.). | Ghichú: Thựcsự khôngcó sự lẫnlộn, mà trong tiếngViệt con có âm 'mạc', giữnguyên âmcuối -k như trong Háncổ., và từ 'mạc' chora từ 'màng'. Starostin chỉ biết có 'mô' mà khôngbiết là 膜 mó còn biếnthành 'mạc' và 'màng' (như trong 'màngtrinh') ] , membrane, film, theca, velamen, velum, Also:, kneel and worship, prostrate oneself before, worship.   {ID10061  -   6/20/2018 12:22:20 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.