Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
美好 美好 měihăo (mỹhảo) [ Viet. 'tuyệtvời' @ '絕妙 juémiào (tuyệtdiệu)' | Vh @ QT 美好 měihăo \ Vh @ 美 měi ~ 'vời' 妙 miào (diệu) \ ¶ h- ~ - v-, @ 好 hăo ~ 'tuyệt' | QT 美 měi < MC mɨ < OC *mrjəjʔ || QT 好 hăo, hào (hảo, háo, hiếu) < MC xʌw < OC *xu:ʔ, *hu:ʔs || Guoyu Cidian: 美好 měihǎo (1) 體態或容貌俊美姣好。 王臨川先生文集.卷四.張良詩:「留侯美好如婦人,五世相韓。」 (2) 完美而令人滿意的。 如:「美好的未來。」 || td. 遇到妳是我這生中最美好的事. Yúdào nǐ shì wǒ zhèi shēng zhōng zuì méihăo de shì . (Gặpđược em là một điều tuyệtvời trong đời tôi.), 攜手共創美好人生 Xiéshǒu gòngchuàng měihăo dē rénshēng (Xiếttay cùng tạonên mộ cuộcsống tuyệtvời) ] * , happy, fine, wonderful, desirable, fine, glorious, beautiful,   {ID453066709  -   12/3/2017 5:30:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.