Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mẫu, (2) mô, (3) men, (4) mẻ, (5) mạ, (6) mệ, (7) mợ, (8) me, (9) mái, (10) cái, (11) mẹ 母 mǔ (mẫu, mô) [ Vh @ QT 母 mǔ (mẫu, mô) < MC mow, mʌw < OC *mjəʔ, *mǝ̄ʔ | Pt 莫厚 | cđ MC: 流開一上厚明 | Shuowen: 牧也。从女,象褱子形。一曰象乳子也。莫后切 | Kangxi: 【唐韻】【廣韻】【正韻】莫厚切【集韻】【韻會】莫後切,𠀤音某。【廣雅】母,牧也。言育養子也。【釋名】冒也,含已生也。【增韻】慕也。嬰兒所慕也。又【揚子·方言】南楚𤄗洭之閒,母謂之媓。【淮南子·說山訓】西家子謂其母曰社。【說文】蜀人謂母曰姐,齊人謂母曰嬭,又曰㜷,吳人曰媒。【眞臘風土記】呼父爲巴駞,呼母爲米。方音不同,皆自母而變。 又乳母亦曰母。【越語】生三人,公與之母。 又禽獸之牝皆曰母。【孟子】五母雞,二母彘。【前漢·昭帝紀】罷天下亭母馬。【張華·禽經】鷇將生,子呼母應。雛旣生,母呼子應。又【集韻】蒙晡切【正韻】莫胡切,𠀤音模。熬餌也。【禮·內則】煎醢加黍上,沃以膏,曰淳母。【鄭註】母,讀曰模。模,象也。作此象淳熬。 又叶母婢切。音敉。【詩·鄭風】豈敢愛之,畏我父母。叶上杞里。【魯頌】魯侯燕喜,令妻壽母。【蔡邕·崔夫人誄】昔在共姜,陪臣之母。勞謙紡繢,仲尼是紀。|| Starostin: MC mʌw < OC *mǝ̄ʔ. For initial *m- cf. Min forms: Xiamen bo3, Chaozhou bo3, Fuzhou, Jianou mu3. | GSR: 0947 a-e | Ghichú: Thiền Chửu: Một âm là 'mô' : men, mẻ. 母 mǔ ~ mái, cái \ § 海 hăi (hải) | td. 酵母 jiàomǔ (menrượu), 母雞 mǔjī (gàmái), 父母大王 Fùmǔ Dàwáng (BốcáiÐạivương), 母系 mǔxì (mẫuhệ), 繼母 jìmǔ (mẹghẻ) ] , mother, origin, parent, (mother's side), uncle's wife, female elders, venter, Also:, female, leaven, yeast,   {ID12460  -   12/6/2017 12:19:03 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.