Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mạnh, (2) Mon, (3) Môn, (4) Mường, (5) mãng 孟 mèng (mạnh) [ Vh @ QT 孟 mèng, màng, màn (mạnh, mãng) < MC mɚiŋ < OC *mra:ŋs | PNH: QĐ maang6, Hẹ men5 | Shuowen: 長也。从子皿聲。𡥀,古文孟。莫更切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤莫更切,音夢。 《說文》長也。 《禮緯》嫡長曰伯,庶長曰孟。 《書·康誥》王若曰:孟侯,朕其弟小子封。 《書傳》天子之子,年十八,稱孟侯。又女子之兄亦曰孟。又《玉篇》始也,四時之首月曰孟月。 《前漢·李尋傳》寅孟之月。又《廣韻》勉也。 《班固·幽通賦》盍孟晉以迨羣,辰倏忽其不再。 《註》孟晉,勉進也。又大也。 《管子·任法篇》高言孟行,以過其情。又州名,漢河內郡,卽古孟津,唐置孟州。又《書·禹貢》被孟豬。 《爾雅》作孟諸。 《週禮》作望諸。 《鄭註》澤藪曰望諸,卽孟豬也。又姓,魯仲孫氏爲三桓之孟,故曰孟。又《集韻》​​母朗切,音莽。無趣舍之謂。又莫浪切,𥁃去聲。不精要貌。 《莊子·齊物論》孟浪之言。 | Guangyun: 孟 莫更 明 庚二開 去聲 敬 開口二等 梗 庚 mɐŋ mrangh/meanq || Starostin: the eldest (of siblings). Related to 兄 *smraŋ 'elder brother' q. v. In later epochs the word is sometimes used with the meaning 'rough, rude; strong, robust' (thus also in Viet.) - which may actually reflect a contamination with (or a derivation from) 猛 *mra:ŋ? q.v. || td. 孟高棉 Měng-Gāomián (Mon-Khmer) || § 猛 měng (mạnh) ] , great, eminent, bold and powerful, rough, strong, robust, Also:, the first month of a season, elder brother, (of siblings) the eldest, (of Mon-Khmer), Mon, (an ethic in Indochina), Muong, Mương (an ethic in Vietnam), family surname of Chinese origin,   {ID10980  -   7/11/2019 3:38:02 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.