Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mộ, (2) mô, (3) mồ, (4) mả, (5) mồmả 墓 mù (mộ) [ Viet. 'mồ 墓 mù (mộ)' + 'mả 墓 mù (mộ)' ~ Vh @ QT 墓 mù < MC mo < OC *mha:ks | Pt 莫故 | PNH: QĐ mou6, Hẹ mu5, Hm boŋ6, TrC mo4, Pk muo5, muoŋ5 | Shuowen: 丘也。从土莫聲。莫故切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤莫故切,音暮。《說文》丘也。《鄭玄曰》冢塋之地,孝子所思慕之處。《禮·檀弓》古不修墓。又易墓非古也。《王制》墓地不請。《周禮·春官》墓大夫掌凡邦墓之地域,爲之圖,令國民族葬。凡爭墓地,聽其獄訟,帥其屬而巡墓厲。《註》墓厲,謂塋限遮列之處。庶人不封不樹,故不言冢而云墓。 又《揚子·方言》凡葬,無墳謂之墓,有墳謂之塋。故檀弓云:墓而不墳。又平曰墓、封曰冢、高曰墳。 又北谷曰墓。《史記·封禪書》西方神明之墓。 又《集韻》䝉晡切,音模。《前漢·班固敘傳》陵不崇墓。《註》墓音模。 || Starostin: Standard Sino-Viet. is mộ; cf. also other probable borrowings from the same source: ma 'funeral', mồ 'tomb'. GSR :0802 f || td. 土墓 tǔmù (môđất) ] , tomb, grave, mausoleum, sepulture, the narrow bed, the narrow cell,    {ID12206  -   11/3/2018 3:48:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.