Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mẫu, (2) mùn 坶 mǔ (mẫu) [ Vh @ QT 坶 mǔ ~ ht. QT 母 mǔ (mẫu, mô) < MC mow, mʌw < OC *mjəʔ, *mǝ̄ʔ | Pt 莫厚 | Shuowen: 朝歌南七十里地。《周書》:“武王與紂戰于坶野。”从土母聲。莫六切 | Kangxi: 坶: 【集韻】 同牧。| Handian: ● 坶 mù ◎ 〔坶野 Mùyě 〕即 “牧野”,古地名,周武王打敗商紂王的地方。在今中國河南省淇縣。 ● 坶 mǔ ◎ 〔壚坶〕壤土,由適當比例的砂粒、粉砂粒和黏粒所組成的土壤。 ] , compost, garden soil, loam, humus, Also:, Muye, place name in Zhou Dynasty now located in Qi County, Henan Province, China   {ID453090533  -   3/11/2018 2:46:13 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.