Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
滿足(1) vừađủ, (2) thoảmãn 滿足 mănzú (mãntúc) { Vh @# QT 滿足 mănzú \ Vh @ 滿 măn ~ vừa, @ 足 zú (túc) ~ 'thoả' 妥 tuǒ (thoả) | QT 滿 măn < MC mwʌn < OC *marʔ || QT 足 zú < MC tsjouk < OC *ɕok || Guoyu Cidian: 滿足 mǎnzú 對某事物感到足夠,無所貪求。 南齊書.卷二十五.張敬兒傳:「然而意知滿足,初得鼓吹,羞便奏之。」 兒女英雄傳.第十三回:「此去尋著了十三妹,我纔得心願滿足。」 ] *** , meet the needs, be enough, satisfy, be satisfied, meet with, content, Also:, answer,   {ID453066526  -   11/3/2018 5:22:11 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.