Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mô, (2) mẫu 模 mó (mô) [ Vh @ QT 模 mó, mú < MC mo < OC *mhā | *OC 模 莫 魚 模 maː | PNH: QĐ mou4, Hẹ mu2 | Shuowen: 《木部》模:法也。从木莫聲。讀若嫫母之嫫。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·十一》模:《唐韻》《正韻》𠀤莫胡切,音謨。《說文》法也。《徐曰》以木爲規模也。《廣韻》又形也。又《集韻》《韻會》𠀤蒙晡切,音摹。義同。《左思·魏都賦》受全模於梓匠。《張衡·歸田賦》陳三皇之軌模。《揚子·方言》張小使大謂之廓。陳楚之閒謂之模。《韓愈·岣嶁禹𥓓詩》拳科倒薤形模奇。又作摹、橅。《史記·漢高紀》其規摹弘遠矣。《前漢·韋元成傳》其規橅可見,音義𠀤同。又木名。《淮南子·草木譜》模木生周公塚上,其葉春靑,夏赤,秋白,冬黑,以色得其正也。| Guangyun: 模 模 莫胡 明 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 muo mu mo mo muo muo mɔ mu2 mo mu 法也形也規也莫胡切十二 || ZYYY: 模 模 明 魚模合 魚模 陽平 合口呼 mu || Môngcổ âmvận: mu mu 平聲 || Starostin: Regular Sino-Viet. is mô ; the final -ẫ̃u in mẫu is rather strange in this case. (Note: If Starostin noted that Cantonese sound reads /mou4/, it is not strange at all for the Vietnamese pronunciation of 'mẫu'. . || td. 模範 mófàn (khuônmẫu), 模板 múbăn (bảnmẫu), § 模糊 móhú (mơhồ) ] **** , model, norm, pattern, standard, example, ideal, Also:, imitation, imitate, copy, trace,   {ID453067072  -   4/18/2018 5:10:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.