Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
纍 léi (luỵ) [ Vh @ QT 纍 léi, lèi, lěi ~ ht. QT 累 lěi, lèi, léi, liè, luǒ (luy, luỹ, luỵ) < MC lwɛ, lwe < OC *rojʔs, *rojʔ, *ruj | *OC (1) 纍 畾 微 㶟 rul 見爾雅 , (2) 纍 畾 微 類 ruls | PNH: QĐ leoi4 | Shuowen: 《糸部》纍:綴得理也。一曰大索也。从糸畾聲。| Kangxi: 《康熙字典·糸部·十五》纍:《廣韻》力追切《集韻》《韻會》倫追切,𠀤音欙。《說文》綴得理也。《禮·樂記》纍纍乎端如貫珠。又《說文》一曰大索也。《小爾雅》纍繘也。《前漢·李廣傳》以劒斫絕纍。《註》纍,索也。又《玉篇》繫也。《廣韻》係也。亦作縲。《左傳·僖三十三年》不以纍臣釁鼓。《註》纍,囚繫也。《前漢·司馬遷傳》幽于纍紲。《註》纍,係也。又《詩·周南》葛藟纍之。《釋文》纍,纏繞也。又《詩·小雅》甘瓠纍之。《註》纍,蔓也。又《禮·玉藻》喪容纍纍。《註》羸憊貌。又《齊語》諸侯甲不解纍。《註》纍,所以盛甲也。又《史記·孔子世家》纍纍若喪家之狗。《註》纍纍然,不得志之貌也。又《前漢·郊祀志》秦巫𧙈社主巫保,族纍之屬。《註》族纍,二神名。又《前漢·揚雄傳》欽弔楚之湘纍。《註》李奇曰:不以罪死曰纍。又姓。《廣韻》晉七輿大夫纍虎。又《集韻》《正韻》𠀤魯猥切,音壘。㟪壘,山名。或作纍。又《集韻》力僞切,音嫘。同累事相緣及也。| Guangyun: (1) 纍 㶟 力追 來 脂A合 脂A 平聲 三等 合口 脂A 止 上平六脂 lwi lwi lui ljuɪ liuɪ lʷi lwi lei2 lyi lvi 纍索也亦作縲又姓晉七輿大夫纍虎 , (2) 纍 類 力遂 來 脂A合 至A 去聲 三等 合口 脂A 止 去六至 lwi lwi lui ljuɪ liuɪ lʷi lwi lei4 lyih lvih 係也 || ZYYY: 纍 雷 來 齊微合 齊微 陽平 合口呼 lui || M (1) lue luɛ̆ 平聲 , (2) lue luɛ̆ 去聲 || td. 係纍 xìlèi (hệluỵ) ] ***** , bind, creep, bind, wind about, link, joinAlso:, dispirited,   {ID453065489  -   6/6/2019 6:04:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.