Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) loại, (2) lành, (3) rùa, (4) họ, (5) nòi, (6) lứa, (7) loài 類 lèi (loại) [ Vh @ QT 類 lèi, lǜ < MC lwei < OC *ruts | Pt 力遂 | PNH: QĐ leoi6, Hẹ lui5 | Shuowen: 種類相似, 唯犬爲甚. 从犬頪聲. 力遂切. 清代 段玉裁『說文解字注』 穜類相佀。唯犬爲甚。說从犬之意也。類本謂犬相佀。引伸叚借爲凡相佀之偁。釋詁,毛傳皆曰。類,善也。釋類爲善,猶釋不肖爲不善也。左傳。𠛬之頗類。叚類爲纇。从犬。頪聲。廣韵引無聲字。按此當云頪亦聲。頪,難曉也。力遂切。十五部。 | Guangyun: 類 力遂 來 脂A合 去聲 寘 合口三等 脂A 止 lyih/lvih lwi || Starostin: Later normally used with the meaning 'standard > class, sort'. In E.Zhou used also for a homonymous *ruts 'name of a sacrifice'. Regular Sino-Viet. is loại. || td. 豆類 dòu lèi (họ đậu), 人類 rénlèi (loàingười) ] , kind, type, sort, class, category, of the same group, similar, like, race, genus, species, standard, generally, in the main, mostly, Also:, resemble, be similar to, be up to standard, good, turtle,   {ID453065511  -   9/8/2019 2:25:58 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.