Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) long, (2) đùng, (3) lớn 隆 lóng, lōng (long) [ Vh @ QT 隆 lóng < MC lʊŋ < OC *ruŋ | PNH: QĐ lung4, Hẹ lung2 | Kangxi: 《康熙字典·阜部·九》隆:《唐韻》力中切《集韻》《韻會》《正韻》良中切,𠀤音癃。《說文》豐大也。又《玉篇》中央高也。《爾雅·釋山》宛中隆。《疏》山形中央蘊聚而高者名隆。又《戰國策》雖隆薛之城到於天,猶之無益也。又與窿通。《正韻》穹窿,天勢。本作隆。《司馬相如·上林賦》穹隆雲橈。又《玉篇》盛也。《禮·檀弓》道隆則從而隆,道汙則從而汙。《史記·封禪書》文王攺制,爰周郅隆。《前漢·武帝紀》迫隆冬至。《註》隆冬,猶言盛冬也。又《禮·祭義》頒禽隆諸長者。《註》隆,猶多也。又《荀子·致士篇》君者,國之隆也。《註》隆,猶尊也。《史記·平準書》方隆貴用事。又《前漢·王莽傳》臣莽夙夜隆就孺子。《註》隆,長也。言成就之,使其長大也。又厚也。《後漢·皇后傳》使後世不見隆薄進退之隙。又《前漢·五行志》沛城鐵官鑄鐵,鐵不下,隆隆如雷聲。又地名。《史記·晉世家》齊伐魯,取隆。《註》隆,卽龍也。魯地有隆山。又州名。後周陵州,宋升隆州。又豐隆,雷師。《屈原·離騷》吾令豐隆乗雲兮,求宓妃之所在。《正韻》靊霳,本作豐隆。又與南通。《淮南子·俶眞訓》終南作終隆。又叶盧王切,音郞。《道藏歌》但聞仙道貴,不聞鬼道隆。謠歌參天氣,賈生元正章。又叶閭承切,音棱。《陸雲·贈孫世顯詩》制動以靜,祕景在隆。雲根可棲,樂此隈岑。 | Guangyun: 隆 力中 來 東三 平聲 東 開口三等 東 通 liung lĭuŋ ] , prosperous, noble, excellent, grand, intense, start (a fire), Also:, sound of drums,   {ID12298  -   7/2/2019 2:10:01 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.