Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) linh, (2) năm, (3) răng, (4) lứa 齡 líng (linh) [ Vh @ QT 齡 líng < MC leŋ, lɛjŋ < OC *riŋ, *reːŋ | *OC 齡 令 耕 靈 reːŋ | Pt 呂貞 | PNH: QĐ ling4, Hẹ lin2 | Shuowen: 年也。从齒令聲。郎丁切〖注〗臣鉉等案:《禮記》:“夢帝與我九齡。”疑通用靈。武王初聞九齡之語,不達其義,乃云西方有九國。若當時有此齡字,則武王豈不達也。蓋後人所加。 文一 新附 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤郞丁切,音靈。《廣雅》齡,年也。古者謂年爲齡。齒亦齡也。 | Guangyun: 齡 靈 郎丁 來 青開 青 平聲 四等 開口 青 梗 下平十五青 lieŋ lieŋ leŋ lɛŋ leŋ leŋ lɛjŋ ling2 leng leng 年也 || ZYYY: 齡 靈 來 庚青齊 庚青 陽平 齊齒呼 liəŋ || Môngcổ âmvận: ling liŋ 平聲 || Handian: ◎ 齡líng 〈名〉 (1) 形聲。從齒,令聲。從 牙齒 來 看 年齡 的 長幼, 所以 從 “齒”。本義: 年齡。 (2) 又如: 學齡兒童; 高齡; 齡齒 (年齡)。 (3) 年限; 年數: 暫遊越萬里,少別數千齡。 ——鮑照《代升天行》 (4) 生物學上指某些動植物生長期中劃分的階段。如: 樹齡; 七葉齡; 蟲齡。 || td. 超齡 chāolíng (quálứa), 同龄 tónglíng (đồnglứa), § 年齡 niánlíng (nămsinh) | x. 年 nián (năm) ] *** , fixed number of years, year, age, duration, instar, Also: (Viet.), tooth, teeth, (species, age), kind,   {ID453082878  -   4/6/2019 11:46:25 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.