Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
連心(1) ngósen, (2) đểtâm 連心 liánxīn (liêntâm) [ Viet. 'ngósen' @&# '蓮蕊 liánruǐ (liênnhuỵ)' ~ Vh @ QT 連心 liánxīn \ Vh @ 連 lián ~ 'sen' 蓮 lián (liên) | QT 連 lián, liàn, liăn, làn < MC ljen < OC *rjan, *rhanʔ || QT 心 xīn < MC sjɔm < OC *sjɔm || Handian: 連心 liánxīn (1) 指並連的花蕊。 明 陳子龍 《幽草賦》:「感秀條之閒靜,攬連心之依垂。 」 (2) 存心。 金 董解元 《西廂記諸宮調》卷一:「轉過荼蘼架,正相逢著宿世那寃家,一時間見了他,十分地慕想他。 不道措大連心要退身,卻把箇門兒亞。 」《全元散曲·風入松》:「全不想對月撚香剪髮,指神誓奠酒澆茶,信口開,連心耍。 ” ] , lotus pistil, Also:, purport, on purpose, intentionally,   {ID453112326  -   4/4/2018 1:49:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.