Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) liền, (2) liên, (3) liễn 聯 lián (liên) [ Vh @ QT 聯 lián < MC len < OC *ran | *OC 聯 卵 元 連 ɡ·ron | PNH: QĐ lyun4 | Tang reconstruction: *liɛn | SHuowen:《耳部》聯:連也。从耳,耳連於頰也;从絲,絲連不絕也。| Kangxi: 《康熙字典·耳部·十一》聯:《唐韻》力延切《韻會》陵延切《正韻》靈年切,𠀤音連。《說文》連也。从耳,耳連於頰。从絲,絲連不絕也。《張衡·思𤣥賦》繽聯翩兮紛暗曖。《陸機·文賦》浮藻聯翩,若翰鳥纓繳,而墜曾雲之峻。又官聯。《周禮·天官·大宰》以八法治官府,三曰官聯,以會官治。《註》聯,讀爲連。謂連事通職相佐助也。又合也。《周禮·地官·大司徒》以本俗六安萬民,三曰聯兄弟。《註》聯,猶合也。又《周禮·地官·族師》五家爲比,十家爲聯。五人爲伍,十人爲聯。四閭爲族,八閭爲聯。又《集韻》連彥切,音𤹨。不絕也。 || ZYYY: 聯 聯 來 先天撮 先天 陽平 撮口呼 liuɛn || Môngcổ âmvận: len lɛn 平聲 || td. 第一聯 dìyī lián (liễn thứnhất) ] , to ally, unite, join, bring together, Also:, character couplet, writing scroll,   {ID453065731  -   7/10/2018 12:55:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.