Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) liễu, (2) liêu, (3) liều, (4) nói 聊 liáo (liêu) [ Vh @ QT 聊 liáo, liào, líu (liêu, liễu) < MC liew < OC *ri:w | PNH: QĐ liu4, Hẹ liau2 | Shuowen: 耳鳴也。从耳卯聲。洛蕭切 | Kangxi: 《唐韻》洛蕭切《集韻》《韻會》憐蕭切《正韻》連條切,𠀤音膫。《說文》耳鳴也。 又《韻會》語助。《詩·唐風》椒聊之實。《傳》椒聊,椒也。《疏》聊,語助也。 又《博雅》聊,苟且也。《詩·衞風》孌彼諸姬,聊與之謀。《傳》聊,願也。《箋》聊,且略之辭。《晉書·阮籍傳》聊復爾耳。 又賴也。《前漢·張耳陳餘傳》使天下父子不相聊。《揚子·方言》此其計畫,無所聊賴。 又《左思·吳都賦》相與聊浪乎昧莫之坰。《註》聊浪,放曠貌。 又地名。《左傳·昭二十年》聊攝以東。《註》聊攝,齊西界也,平原聊城縣東北有攝城。《史記·韓王信盧綰傳》破豨將張春於聊城。 又姓。《風俗通》聊倉。爲漢侍中。 又《集韻》力求切,音騮。木名。引爾雅朻者聊。◎按爾雅釋木音義,聊音寮,無騮音,未審集韻何據。 又《楚辭·九歎》耳聊啾而戃慌。《註》聊啾,耳鳴。聊音留。 又阿蘭聊,西域國名。《後漢·西域傳》奄蔡國改名阿蘭聊國。 又與騮同。《前漢·地理志》華聊,綠耳之乗。 又《集韻》力弔切,音嫽。木名。 《說文》本作𦕼。《類篇》或作𦗖,亦作𦕵。| Guangyun: 聊 落蕭 來 蕭 平聲 蕭 開口四等 蕭 效 leu lieu || Starostin : will, wish that. A later semantic development is 'to risk, venture, hazardous'. Regular Sino-Viet. is liêu. | ¶ l ~ - n- || td. 無聊 wúliáo (côliêu), 聊天 liáotiān (nóichuyện) ] , a little, merely, somewhat, slightly, at least, will, wish, talk, chat, to chat, have a chat, kill time, Also:, fearfully, risk, venture, venturous, hazardous, risk, hazardous, ancient place name, ancient state name, family surname of Chinese origin,   {ID11548  -   10/11/2017 7:01:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.