Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
羚 líng (linh) [ QT 羚 (麢) líng ~ ht. QT 令 (令) líng, lìng, lǐng (linh, lịnh, lệnh) < MC leŋ, lieŋ < OC *riŋ, *ri:ŋ | *OC 羚 令 耕 靈 reːŋ | PNH: QĐ ling4 | Shuowen: 麢 (líng) 大羊而細角。从鹿霝聲。郎丁切。 (麢) 大羊而細角。釋獸曰。麢大羊。山海經作麢。本艸作羚羊。从鹿。霝聲。郞丁切。十一部。 | Kangxi: 《康熙字典·羊部·五》羚:《廣韻》《集韻》𠀤郞丁切,音靈。𪋳亦作羚。大羊而細角。《埤雅》羚羊,似羊而大,角有圓繞蹙文,夜則懸角木上以防患。《類篇》亦作𦏰𦏪。𪋳原作鹿下靈。] ***** , antelope, species of antelope,   {ID453065954  -   10/9/2018 1:58:01 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.