Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) liên, (2) lân, (3) tộinghiệp, (4) mến, (5) luyến 憐 lián (liên) [ Viet. 'tộinghiệp' @& '垂憐 chuíián (thuỳliên)' || QT 憐 (怜) lián, lín (liên, lân), mǐn < MC lin < OC *rin | *OC 憐 粦 眞 蓮 riːn | PNH: QĐ lin4, Hẹ lin2 | Tang reconstruction: len | Shuowen: 哀也。从心粦聲。落賢切 | Kangxi: 【唐韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。【玉篇】心了也。 又【集韻】靈年切,音連。與憐同。【韋應物休暇東齋詩】捫竹怜粉汚。 又【五音集韻】朗鼎切,音𥵝。憭也。 (憐)〔古文〕㥕【唐韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音蓮。【說文】哀也。【吳越春秋河上歌】同病相憐。 又【廣韻】愛也。【魯連子引古諺】心誠憐,白髮元。 又【集韻】離珍切,音鄰。義同。【楚辭·九辯】羈旅而無友生,惆悵兮而私自憐。叶上生。 俗 作 怜。 | Guangyun: 憐 蓮 落賢 來 先開 先 平聲 四等 開口 先 山 下平一先 lien lien len lɛn len len lɛn lian2 len len 愛也又哀矜也 || ZYYY: 憐 連 來 先天齊 先天 陽平 齊齒呼 liɛn || Môngcổ âmvận: len lɛn 平聲 || td. 憐惜 liánxí (luyếntiếc), 憐愛 liánài (mếnyêu), 哀憐 āimǐn (áingại) ] *** , pity, sympathize, deplore, regret, sorrow over, Also:, love, (Viet), have an affection for,   {ID453065728  -   10/16/2019 2:05:40 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.