Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) liêu, (2) lều, (3) lếu, (4) láo, (5) Lèo, (6) Lào 寮 liáo (liêu) [ Vh @ QT 寮 liáo < MC liew < OC *rhe:w | PNH: QĐ liu4, Hẹ liau2 | Kangxi: 《廣韻》落簫切《集韻》《韻會》憐簫切《正韻》連條切,𠀤音聊。 《爾雅·釋詁註》同官爲寮。又官寮也。 《書·酒誥》百寮庶尹。又《左傳·文七年》荀林父曰:吾嘗同寮,敢不盡心乎。又《正字通》寮,小窻也。楊愼曰:古人謂同官爲寮,亦指齋署同窻爲義。又通作僚。 《書·臯陶謨》百僚師師。又葉凌如切,音閭。 《傅毅·洛都賦》革服朔,正官寮。辨方位,摹八區。考證:(爾雅·釋言註》同官爲寮。) 謹照原書釋言改釋詁。 Guangyun: 聊 落蕭 來 蕭 平聲 蕭 開口四等 蕭 效 leu lieu || Starostin: small house, tent (Han). Regular Sino-Viet. is liêu. || td. 南寮 Nánliáo (NamLào) ] , straw hut, hut, shanty, shack, small window, Also:, fellow official, Laos, (Viet.), pompously boasting, exaggerate,   {ID8927  -   3/12/2018 10:08:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.