Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lang, (2) chàng, (3) chồng 郎 láng (lang) [ Vh @ QT 郎 (郞) láng, làng < MC lʌŋ < OC *ra:ŋ | *OC 郎 良 陽 郎 raːŋ | cđ MC 宕開一平唐來 | Shuowen: 魯亭也。从邑良聲。魯當切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》魯當切《集韻》《韻會》盧當切,𠀤音廊。《說文》魯亭。《左傳·隱元年》費伯帥師城郞。《註》魯地。高平方與縣東南有郁郞亭。 又夜郞,地名。屬牂牁郡。 又官名。《韻會》秦初置郞中令,其屬官有三署郞。漢官尚書郞。初,三署郞旣選入臺,稱郞中,歲滿,稱侍郞。隋文帝諱中字,惟置侍郞。煬帝置六侍郞,其諸曹直曰郞,除侍字。又員外郞,亦隋置。 又男子之稱。《唐書·房𤣥齡傳》高孝基曰:僕閱人多矣,無如此郞者。 又婦謂夫爲郞。《晉書·列女傳》謝道韞曰:天壤之閒,乃有王郞。 又僕稱主亦曰郞。《唐書·宋璟傳》鄭善果曰:中丞奈何卿五郞。璟曰:君非其家奴,何郞之云。 又《正韻》與廊通。《前漢·東方朔傳》陛下今累郞臺,恐其不高。 又姓。《廣韻》魯懿公孫費伯城郞居之,因氏。又漢有郞顗。| Handian: 郎 láng ◎ 同 “郎”。 | Guangyun: 郎 郎 魯當 來 唐開 唐 平聲 一等 開口 唐 宕 下平十一唐 lɑŋ lɑŋ lɑŋ lɑŋ lɑŋ lɑŋ laŋ lang2 lang lang 官名又魯邑又姓出中山魏郡二望魯當切三十 || ZYYY: 郎 郎 來 江陽開 江陽 陽平 開口呼 laŋ || Môngcổ âmvận: lang laŋ 平聲 || Ghichú: chữNôm còn dùng chữ nầy để kýâm 'sang' || td. 郎君 lángjūn (langquân), 郎中 lángzhōng (thầylang) ] **** , my darling, husband, man, gentleman, young man, man, a youth, (arch.) official title under the monarchy, minister, official, noun prefix denoting function or status, Also:, son-in-law, son, family surname of Chinese origin,   {ID12027  -   8/10/2019 9:03:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.