Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
藍縷(1) lamlũ, (2) ráchrưới, (3) xácxơ, (4) xơxác, (5) nhamnhở, (6) lemluốc, (7) lọlem 藍縷 lánlǚ (lamlũ) [ Vh @ QT 藍縷 lánlǚ ~ QT 襤褸 lán​lǚ (lamlũ) \ Vh @ 藍 lán ~ 'xác', 'nham' (tl), @ 縷 lǚ ~ 'xơ', 'nhở' (tl.) \ ¶ l- ~ nh- | QT 藍 lán < MC lʌm < OC *ra:m, *gra:mʔ | Pt 魯甘 || QT 縷 lǚ, lóu, lǔ (lâu, lũ) < MC lʊ < OC *rhoʔ || Handian: 藍縷 lánlǚ (1) 破舊的衣服。亦形容衣服破舊。藍,通“ 襤”。 《左傳·宣公十二年》:“篳路藍縷,以啟山林。” 杜預注:“篳路,柴車。藍縷,敝衣。” 唐杜甫《山寺》詩:“山僧衣藍縷,告訴棟樑摧。”(2) 亦作“ 藍羅”。比喻學識淺陋。 《新唐書·選舉志下》:“凡試判登科謂之'入等',甚拙者謂之'藍縷'。” 唐 劉肅《大唐新語·厘革》:“國初因隋制,以吏部典選……其後官員不克,選人益眾,乃徵僻書隱義以試之,唯懼選人之能知也。遒麗者號為'高等',拙弱者號為'藍羅'。”] *** , worn-out dress, variegated, shabby, untidy, sloppy, ragged, tattered, destitute,   {ID453081044  -   6/2/2019 8:06:20 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.