Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lao, (2) liệu, (3) lược, (4) lấy, (5) gỡ, (6) vớt 撈 lāo (lao) [ Vh @ QT 撈 lāo, láo, lào, liáo, liào (lao, liệu) < MC lʌw < OC *raw | PNH: QĐ laau4 lou1 lou4, Hẹ leu2, TrC lau5, liau5 | Kangxi: 《唐韻》魯刀切《集韻》《韻會》《正韻》郞刀切,𠀤音勞。沈取曰撈,言沒入水中取物也。 又《集韻》郞到切,音澇。義同。又力弔切,音料。同撩。《揚子·方言》取也。《郭璞註》謂鉤撈也。 又憐蕭切,音聊。義同。通作摷。| Guangyun: 勞 魯刀 來 豪 平聲 豪 開口一等 豪 效 lau lɑu || Starostin: Modern tone is irregular: Min dialects unanimously point to *r-, not *rh- (cf. Xiamen lo2, Chaozhou lau2, Fuzhou lɔ2, Jianou lau2 < *la^̀w). | td. 撈出來 lāo chūlái (vớt rangoài), 撈本 lāoběn (lấyvốn) ] , fish, fish up, fish for, (in the water) grasp, scoop out of water, dredge, Also:, drag for, gain,   {ID453088526  -   3/12/2018 10:09:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.