Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)


Biênsoạn: dchph

Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nha, (2) rồi, (3) nhé, (4) nhá 啦 la, lā (la) [ QT 啦 la, lā ~ QT 了啊 lē'a | td. 我吃啦 wǒ chì la: tôi ăn rồi! ] (grammatical interjective particle for ending a sentence which signifies acknowldgement, an auxiliary word performing the grammatical functions of mood, Also: onomat., (phonetic), fusion of le + a   {ID8466  -   11/12/2016 7:59:11 AM}

Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.