Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lao, (2) lạo, (3) nhọc, (3) làm 勞 láo (lao) [ Vh @ QT 勞 láo, lào < MC lʌw < OC *raw, *rāws | Pt 郎到 | PNH: QĐ lou4, lou6, Hẹ lau2, TrC lau5, lau3 | Shuowen: 劇也。从力,熒省。熒,火燒冂,用力者勞。,古文勞从悉。魯刀切 | Kangxi: 〔古文〕《唐韻》魯刀切《集韻》郞刀切,音牢。 《說文》劇也。從力,熒省。用力者勞。 《爾雅·釋詁》勞,勤也。 《易·兌卦》悅以先民,民志其勞。 《史記·文帝本紀》朕親郊祀上帝諸神,禮官議毋諱以勞朕。又事功曰勞。 《禮·儒行》先勞而後祿。 《註》猶事也。又憂也。 《曹丕·與吳質書》未足解其勞結。 《註》謂憂心之結。又姓。 《廣韻》後漢有琅邪勞丙。又《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》郞到切,牢去聲。 《廣韻》勞,慰也。 《禮·曲禮》君勞之,則拜。 《韻會》勞者,敘其勤以答也。 | Guangyun: (1) 勞 魯刀 來 豪 平聲 豪 開口一等 豪 效 lau lɑu , (2) 嫪 郎到 來 豪 去聲 号 開口一等 豪 效 lauh/law lɑu || Starostin: For *r- cf. Min forms: Xiamen lo2, Chaozhou lau2, Fuzhou lɔ2, Jianou lau9. || td. 酬勞 chóuláo (thùlao), 慰勞 wéiláo (uỷlạo) ] , work, toil, labor, tire, heavy, tiresome, get tired, Also:, recompense, reward for toil, merit,   {ID453065414  -   3/12/2018 10:08:28 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.