Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lộ, (2) ngã, (3) ngõ, (4) lối 路 lù (lộ) [ Vh @ QT 路 lù < MC lɔ < OC *ra:ks | PNH: QĐ lou6, Hẹ lu3 | Shuowen: 道也。从足从各。洛故切〖注〗臣鉉等曰:言道路人各有適也。 | Shuowen: 《唐韻》洛故切《集韻》《韻會》《正韻》魯故切,音賂​​。 《說文》道也。 《註》徐鉉曰:道路,人各有適也。 《釋名》路,露也。人所踐蹈而露見也。 《週禮·夏官·合方氏》掌達天下之道路。 《爾雅·釋宮》路,旅途也。 《註》途卽道也。 《又》一達謂之道路。 《註》長道。又《爾雅·釋詁》路,大也。 《詩·大雅》厥聲載路。 《箋》是時聲音則已大矣。又車也。 《詩·魏風》殊異乎公路。 《傳》路,車也。 《週禮·春官·巾車》王之五路。 《註》王在焉曰路。 《左傳·桓二年》大路越席。 《註》大路,玉路,祀天車也。 《疏》路訓大也。君之所在,以大爲號,門曰路門,寢曰路寢,車曰路車。又鼓也。 《週禮·地官·鼓人》以路鼓鼓鬼享。 《註》路鼓,四面鼓也。又弓也。 《史記·孝武紀》路弓乗失。又傾貌。 《荀子·富國篇》田疇穢,都邑路。 《註》路謂無城郭牆垣也。又與輅同。 《禮·月令》乗鸞路。 《釋文》路本又作輅。 | Guangyun: 路 洛故 來 模 去聲 遇 開口一等 遇 模 lu loh/luh || Starostin : road, way. Also used for a homonymous *ra:ks 'be great'. | ¶ OC *r- ~ ng- | Shuowen: 道也。从足从各。洛故切〖注〗臣鉉等曰:言道路人各有適也。| Guangyun: 路 洛故 來 模 去聲 遇 開口一等 遇 模 lu loh/luh || td. 路旁 lùpáng (venlộ), 短路 duănlù (lốitắt), 這個人真路啊! Zhègè rén zhēn lù a! (Người nầy lối quá.) ] **** , road, way, route, street, path, sort, kind, gang, way, directions, courses, journey, show, become visible, reveal, Also: (an administrative division during the Sung dynasty) prefecture, province, family surname of Chinese origin,   {ID11352  -   5/13/2019 12:03:46 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.