Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lục, (2) lúa 稑 lù (lục) [ Vh @ QT 稑 (穋) lù ~ ht. QT 陸 lù < MC lʊk OC *ruk | *OC 稑 坴 覺 六 ruɡ | PNH: QĐ ling4, luk6, liuk8 | Shuowen: 《禾部》稑:疾孰也。从禾坴聲。《詩》曰:「黍稷種稑。」 | Kangxi: 《康熙字典·禾部·八》稑:《唐韻》《集韻》《韻會》力竹切《正韻》盧谷切,𠀤音六。《說文》疾熟也。先種後熟曰穜,後種先熟曰稑。《周禮·天官·內宰》上春,詔王后帥六宮之人,生穜稑之種,而獻於王。又《集韻》或作穋。《詩·豳風》黍稷重穋。《說文》引《詩》作稑。| Guangyun: 稑 六 力竹 來 屋三 屋 入聲 三等 開口 東 通 入一屋 li̯uk lĭuk liuk liuk lɨuk liuk luwk lv4 liuk liuk 穜稑先種後熟曰穜後種先熟曰稑 || Môngcổ âmvận: lÿu ly 入聲 || Handian: 稑 lù ◎ 亦作 “穋”。後種先熟的穀物。 ] *** , late-planted early-ripening grain, rice,   {ID453066217  -   8/5/2018 8:42:26 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.