Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lạy, (2) lễ 禮 lǐ (lễ) [ Viet. 'lễ' @ '節 jiè (tiết)' | QT 禮 (礼) lǐ < MC líej < OC *rījʔ | *OC 禮 豊 脂 禮 riːʔ | PNH: QĐ lai5, Hẹ li1, TrC loi2 | Tang reconstruction: lěi | Shuowen: 履也。所以事神致福也。从示从豊,豊亦聲。𠃞,古文禮。靈啓切〖注〗礼、𤔑,古文。 | Kangxi: 【集韻】禮古作礼。註詳十三畫。(禮)〔古文〕礼𠃞𤔑【廣韻】盧啓切【集韻】【韻會】里弟切【正韻】良以切,𠀤音蠡。【說文】禮,履也,所以事神致福也。【釋名】禮,體也。得其事體也。【韻會】孟子言禮之實節文斯二者,蓋因人心之仁義而爲之品秩,使各得其敘之謂禮。 又姓。【左傳】衞大夫禮孔。 【徐鉉曰】五禮莫重於祭,故从示。豊者,其器也。| Guamgyun: 禮 禮 盧啓 來 齊開 薺 上聲 四等 開口 齊 蟹 上十一薺 liei liei lei lɛi lei lei lɛj li3 lex lej 說文曰履也所以事神致福也釋名曰禮體也得其事體也又姓左傳有衞大夫禮孔盧啓切十六 || ZYYY: 禮 禮 來 齊微齊 齊微 上聲 齊齒呼 li || Môngcổ âmvận: li li 上聲 ] **** , rite, rites, social custom, manners, courtesy, social etiquettes, ceremomy, gift, propriety, Also:, Li, family surname of Chinese origin, (Viet.), kowtow, commemoration occasion, holiday,   {ID9251  -   7/20/2019 6:37:18 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.