Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lệ, (2) lối 盭 lì (lệ) [ Vh @ QT 盭 (𥃍) lì ~ QT 戾 lì, liè (lệ, liệt) < MC liaj, liat < OC *lɛj, *lɛt | *OC (1) 戾 戾 隊 麗 rɯːds , (2) 戾 戾 物 𥸸 rɯːd | PNH: QĐ leoi6, Hẹ lui5, TrC li6 | Shuowen: 《弦部》盭:弻戾也。从弦省,从盩。讀若戾。 | Kangxi: 《康熙字典·皿部·十五》盭:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤與戾同。《史記·司馬相如傳》盭夫爲之垂。《張揖註》狼戾之夫也。《前漢·膠西于王傳》爲人賊盭。《註》古戾字。《史記》作戾。又違也。《前漢·張耳𨻰餘贊》何鄉者慕用之誠,後相背之盭也。又疾名。《賈誼·治安策》病非徒瘇也,又苦𨂂盭。《師古註》𨂂同蹠。言足蹠反戾,不可行也。又胝也。《呂氏春秋》𨻰有惡人,長肘而盭。又山名。《史記·霍去病傳》率戎士踰烏盭。又與綟通。《前漢·百官公卿表》諸侯王金璽盭綬。《註》盭,草名。出琅邪平昌縣,似艾,可染綠,因以名綬也。《晉書·載記》作綠綟綬。又《廣韻》練結切《集韻》力結切,𠀤音𥸸。義同。《說文》本作𥃎。省从𧗑,讀若戾。《徐鉉曰》𧗑者繫辠人見血也。弼戾之意。《說文長箋》亦 作 𥃍。| Guangyun: (1) 戾 麗 郎計 來 齊開 霽 去聲 四等 開口 齊 蟹 去十二霽 liei liei lei lɛi lei lei lɛj li4 leh ley 乖也待也利也立也罪也來也至也定也又很戾≆說文曲也从犬出户下戾者身戾曲也, (2) 戾 𥸸 練結 來 屑開 屑 入聲 四等 開口 先 山 入十六屑 liet liet let lɛt let let lɛt lie4 let let 罪也曲也戾至盭並又力計切 || ZYYY: 戾 利 來 齊微齊 齊微 去聲 齊齒呼 li || Môngcổ âmvận: li li 去聲 ] *** , perverse, disagreeable, unreasonable, Also:, violent, cruel,   {ID453065667  -   9/11/2019 6:46:22 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.