Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
璐 lù (lộ) [ QT 璐 lù ! ht. QT 路 lù < MC lɔ < OC *ra:ks | *OC 璐 各 暮 路 raːɡs | PNH: QĐ lou2 | Shuowen:《玉部》璐:玉也。从玉路聲。| Kangxi: 《康熙字典·玉部·十二》璐:《唐韻》洛故切《集韻》《韻會》《正韻》魯故切,𠀤音路。《說文》玉名也。《玉篇》美玉也。《楚辭·九章》被明月兮珮寶璐。《註》寶璐,美玉也。《謝惠連·雪賦》逵似連璐。 | Guangyun: 璐 路 洛故 來 模 暮 去聲 一等 開口 模 遇 去十一暮 luo lu lo lo luo luo lɔ lu4 loh luh 玉名 || Môngcổ âmvận: lu lu 去聲 ] ***** , beautiful variety of jade,   {ID453066224  -   7/4/2019 10:34:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.