Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lạo, (2) lão, (3) Lao, (4) sữa, (5) lũ, (6) lút, (7) lụt 澇 lào (lạo) [ Vh @ QT 澇 láo, lào, lăo (lạo, lão, lao) < MC lʌw < OC *rāws, *raw | ¶ l- ~ s- | Shuowen: 水。出扶風鄠,北入渭。从水勞聲。魯刀切 | Kangxi: 【廣韻】魯刀切【集韻】【韻會】【正韻】郞刀切,𠀤音勞。水名。【說文】水出扶風鄠北。亦作潦。【司馬相如·上林賦】酆鎬潦潏。【註】潦,卽澇水。 又灘名。【水經注】漢水,又東謂之澇灘。 又大波也。【木華·海賦】飛澇相磢。 又【廣韻】盧皓切【集韻】魯晧切,𠀤音老。義同。|| Handian: 形聲。從水,勞聲。本義:水名。在陝西省。源出秦嶺, 北流入渭水。| Starostin: Also read *rāw ( > unattested MC la^w, whence mod. láo, Chaozhou lau2), *rāwʔ > MC la^́w; for *r cf. also Xiamen lo6, Fuzhou lɔ6. Attested already since Han (but only as a river name). || td. 清 Qīng (Thanh) · 蘧園 Jù Yuán (Cừ Viên) 《負曝閑談》 Fù Bào Qiántán (Phụ Bộc Nhànđàm) : '什麼叫做澇?…原來是牛奶。' Shěnme jiāozuò lào?... Yuánlái shì níunăi. (Sao lại gọi là sữa?... Thìra đó là sữabò.' , 防澇 fánglào (phònglũ), 瀝澇 lìlào (lũlụt) ] , inundate, flood, flooded, waterlogging, execessive rainwater in the fields, torrent, Also:, milk, Lao, ancient name of a tributary of the Han River, Lao River located in Shaanxi Province, China   {ID453065466  -   3/12/2018 10:09:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.