Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lị, (2) luyện, (3) lại 浰 lì (lị) [ Vh @ QT 浰 lì, liàn (lị, luyện) ~ ht. QT 利 lì (lợi, lị) < MC lɪ < OC *rhijs | *OC 浰 利 眞 練 riːns 見史記 | PNH: QĐ lei6, lin6 | Kangxi: 《康熙字典·水部·七》浰:《廣韻》《集韻》𠀤卽甸切,音練。《玉篇》疾流也。《司馬相如·子虛賦》倏眒倩浰。又《集韻》力至切,音利。又郞計切,音麗。義𠀤同。| Guangyun: 浰 練 郎甸 來 先開 霰 去聲 四等 開口 先 山 去三十二霰 lien lien len lɛn len len lɛn lian4 lenh lenn 水疾流皃 ] *** (official functions), attend, come, arrive,   {ID453065658  -   10/11/2017 7:54:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.