Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lệ, (2) liệt, (3) lật, (4) lỗi, (5) lối 戾 lì (lệ) [ Vh @ QT 戾 lì, liè (lệ, liệt) < MC liaj, liat < OC *lɛj, *lɛt | *OC (1) 戾 戾 隊 麗 rɯːds , (2) 戾 𥸸 練結 來 屑開 屑 入聲 四等 開口 先 山 入十六屑 liet liet let lɛt let let lɛt lie4 let let 罪也曲也戾至盭並又力計切 | PNH: QĐ leoi6, Hẹ lui5 | Shuowen: 《犬部》戾:曲也。从犬出戶下。戾者,身曲戾也。 | Kangxi: 《康熙字典·户部·四》戾:〔古文〕𤡵盭《廣韻》《集韻》《韻會》郞計切《正韻》力霽切,𠀤音麗。《說文》曲也。从犬出戶下。戾者,身曲戾也。又至也。《詩·大雅》鳶飛戾天。《禮·祭義》桑于公桑,風戾以食之。《註》風至則桑葉乾,故以食蠶也。又止也。《書·康誥》今惟民不靖,未戾厥心。又定也。《詩·大雅》民之未戾,職盜爲𡨥。又《集韻》力至切,音利。乖也,罪也。《左傳·文四年》其敢干大禮,以自取戾。又《廣韻》練結切《集韻》力結切《正韻》良薛切,𠀤音𥸸。義同。《潘岳·西征賦》信此心也,庶免于戾。如其禮樂,以俟來哲。又《諡法》不悔前過曰戾。又《韻補》叶律質切,音力。《劉向·九歎》悲余心之悁悁兮,目眇眇而遺泣。風騷屑以搖木兮,雲吸吸以湫戾。又叶郞之切,音離。《詩·小雅》樂只君子,福祿膍之。優哉游哉,亦是戾矣。|| ZYYY: 戾 利 來 齊微齊 齊微 去聲 齊齒呼 li || Môngcổ âmvận: li li 去聲 || td. 罪戾 zuìlì (tộilỗi) ] *** to do violence, transgress, go against, settle, offense, fault, crime, guilt, disobedient, perverse, Also: come to, arrive, reach, twist, trun,   {ID453065627  -   9/11/2019 6:43:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.