Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lộng, (2) làm, (3) láng, (4) nống, (5) rỡn, (6) giỡn 弄 nòng (lộng) [ Vh @ QT 弄 nòng, lòng, nèng < MC ləwŋ < OC *ləwŋ | *OC 弄 弄 東 弄 roːŋs | PNH: QĐ lung6, nung6, Hẹ lung3, lung5 | cđ MC 通合一去送來 | ¶ n-, l- ~ r-, gi- | Tang reconstruction: lùng | Shuowen: 玩也。从廾持玉。盧貢切 | Kangxi: 《康熙字典·廾部·四》弄:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤盧貢切,籠去聲。《爾雅·釋言》玩也。《疏》謂玩好也。《詩·小雅》載弄之璋。《前漢·趙堯傳》高祖持御史大夫印弄之。又戲也。《左傳·僖九年》夷吾弱不好弄。《註》弄,戲也。《前漢·昭帝紀》上耕於鉤盾弄田。《註》師古曰:弄田,謂宴游之田。又《韻會》侮也。《前漢·東方朔傳》自公卿在位,朔皆敖弄,無所爲屈。又樂曲曰弄。《晉書·桓伊傳》王徽之泊舟靑溪側,令人謂伊曰:聞君善吹笛,試爲我一奏。伊便下車,踞胡牀,爲作三調。弄畢。便上車去。《南史·隱逸傳》宗少文善琴,古有金石弄,惟少文傳焉。《嵆康·琴賦》改韻易調,奇弄乃發。又《字彙》巷也。| Guangyun: 弄 弄 盧貢 來 東一 送 去聲 一等 開口 東 通 去一送 luŋ luŋ luŋ luŋ luŋ luŋ ləwŋ long4 lungh lunq ≆說文玩也盧貢切七 || ZYYY: 弄 弄 來 東鍾合 東鍾 去聲 合口呼 luŋ || Môngcổ âmvận: lung luŋ 去聲 || Ghichú: ngườiHán vùng đôngbắc như Tiêntân, Tếnam, Hắclonggiang... thường dùng từ nầy với phongthái ngữnghĩa của từ 'làm' trong tiếngViết. ] *** , do, make, make happen, manage, handle, fetch, fiddle with, play with, fool with, make a fool of, mess with, dupe, bluff, bully, fix, show off, display, enjoy, musical composition, Also:, lane in palace, alley way, lane, alley, housing section,   {ID11666  -   8/10/2019 9:04:14 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.