Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
嫪 lào (lạo) [ QT 嫪 lào | Shuowen: 婟也。从女翏聲。郎到切 | Kangxi: 【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞到切,音澇。【說文】婟也。婟嫪,戀惜也。【韓愈詩】感物增戀嫪。 又倡伎謂游壻曰婟嫪。【史記·呂不韋傳】求大隂嫪毐爲舍人。【索隱】士罵淫曰嫪毐。一曰嫪,姓也。 ] , cherish, hanker, Also:, Lao Ai, (238 BC), name of man of Qin famous bogus eunuch and the consort of Qin's King Ying Zheng's mother Lady Zhao   {ID453090565  -   3/12/2018 10:09:02 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.