Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lợi, (2) (3) lãi, (4) sắc, (5) lời 利 lì (lợi) [ Vh @ QT 利 lì (lợi, lị) < MC lɪ < OC *rhijs | *OC 利 利 至 利 rids | PNH: QĐ lei6, Hẹ li5, TrC li6 | Shuowen: 銛也。从刀。和然後利,从和省。《易》曰:“利者,義之和也。”𥝤,古文利。力至切 | Kangxi: 〔古文〕𥝤《唐韻》《集韻》《韻會》力至切《正韻》力地切,𠀤音詈。《說文》銛也。从刀和,然後利,从和省。易利者,義之和也。《前漢·鼂錯傳》兵不完利,與空手同。 | Guangyun: 利 利 力至 來 脂A開 至A 去聲 三等 開口 脂A 止 去六至 li li li ljɪ liɪ li li li4 liih lih 吉也≆說文銛也亦州名華陽國志昔蜀王封弟於漢中号曰苴侯因命其邑曰葭萌秦滅蜀置巴蜀二郡先主改葭萌爲漢壽屬梓潼郡晉爲晉壽南齊分置東晉壽郡於烏奴今州城是又於其郡置西益州梁改爲黎州元帝又改爲利州又舎利獸名亦姓風俗通云漢有利乾爲中山相力至切八 || ZYYY: 利 利 來 齊微齊 齊微 去聲 齊齒呼 li || Môngcổ âmvận: li li 去聲 || Ghichú: OC *rhijs (~> sắc) | Hai. /lai/ | ¶ l- ~ s- || td. 黎利 Lí Lì (Lê Lợi), 阿美利加 Aměilìjiā (Amỹlịgia - America), 亞非利加 Yāfēilìjiā (Áphilịgia - Africa) ] **** , be advantageous, advantage, interest, making money, benefit, profit, gains, merit, lucky, smoothly, without a hitch, Also:, sharp,   {ID7527  -   12/3/2017 6:03:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.