Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
馿(1) lư, (2) lừ, (3) lừa, (4) la 馿 lǘ (lư) [ Vh @ QT 驢 (馿) lǘ, lú (lư, lừ) < MC lo < OC *ra | *OC 驢 虍 魚 臚 b·ra | PNH: QĐ leoi4, lou4, Hẹ lu2 | Shuowen: 《馬部》驢:似馬,長耳。从馬盧聲。 | Kangxi: 《康熙字典·馬部·四》馿:《正字通》俗驢字。《康熙字典·馬部·十六》驢:《唐韻》力居切《集韻》《韻會》《正韻》凌如切,𠀤音廬。《玉篇》似馬長耳。《正字通》驢長頰廣額修尾,有褐白黑三色,以午及五更初而鳴,協漏刻。又《正字通》女眞遼東出野驢,似驢,色駁,人食之。又《合璧事類》鼳鼠,秦人謂之小驢。 | Guangyun: 驢 臚 力居 來 魚 魚 平聲 三等 開口 魚 遇 上平九魚 li̯wo lĭo liɔ liɔ lɨʌ liɔ lɨə̆ lv2 lio liv 畜也 || ZYYY: 驢 廬 來 魚模撮 魚模 陽平 撮口呼 liu || Môngcổ âmvận: lÿu ly 平聲 || Starostin: donkey, ass (Han). Regular Sino-Viet. is lư, Viet lừa. For *r cf. Xiamen lu2, Chaozhou lɨ2, Fuzhou lö2, Jianou lü2. || td. 驢子 lǘzi (conla), 騎驢 qílǘ (cỡilừa) ] **** , donkey, ass, mole, neddy,   {ID453116241  -   8/10/2018 5:41:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.