Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lư, (2) làng 閭 lǘ (lư) [ Vh @ QT 閭 lǘ, lú, hóng ~ ht. QT 呂 lǚ < MC lö́ < lo OC *rhaʔ | PNH: QĐ leoi4, leoi5, Hẹ li1 | Shuowen: 里門也。从門呂聲。《周禮》:“五家爲比,五比爲閭。”閭,侶也,二十五家相羣侶也。力居切 | Kangxi: 《廣韻》力居切《集韻》《韻會》《正韻》凌如切,音臚。《說文》里門也。周禮五家爲比。五比爲閭。閭,侶也。二十五家相羣侶也。《書·武成》式商容閭。《傳》式其閭巷。《禮·內則》與其得罪於鄕黨州閭。《註》二十五家爲閭。《戰國策》齊桓公,宮中女市女閭七百。《註》閭里,中門也。《後漢·班固傳》閭閻且千。《註》字林曰:閭里,門也。 | Guangyun: 臚 力居 來 魚 平聲 魚 開口三等 遇 魚 lĭo lio/liv || td. 華閭 Huālǘ (Hoalư) ] , gate of a village, native village, village, Also:, door, house, a community of 25 families in ancient China, family surname of Chinese origin,   {ID453066361  -   12/6/2017 4:16:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.