Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
略知皮毛(1) biếtsơ, (2) biếtsơsơ, (3) biếtchúít, (4) cóbiếtchútít 略知皮毛 lüèzhīpímáo (lượctribìmao) [ Vh @#® QT 略知皮毛 lüèzhīpímáo || QT 略 lüè < MC liak < OC *lɨak || QT 皮 pí < MC be < OC *bhaj || QT 毛 máo, mào, mù (mao, mô) < MC mʌw < OC *mhaw, *mhaws || Guoyu Cidian: 略知皮毛 lüèzhīpímáo 見識淺薄,僅知大概。《鏡花緣》第一七回:「才女才說學士大夫論及反切尚且瞪目無語,何況我們不過略知皮毛,豈敢亂談,貽笑大方!」 ] *** , slight knowledge of something, superficial acquaintance with a subject, a smattering, shallow knowledge, know a litte bit,   {ID453122217  -   6/10/2019 4:59:45 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.