Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Lương, (2) lượng, (3) mát, (4) lạnh 涼 liáng (lượng) [ Vh @ QT 涼 (凉) liáng, liàng (lương, lượng) < MC laŋ < OC *raŋ | Shuowen: 薄也。从水京聲。呂張切 || Kangxi: 【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤呂張切,音良。【正韻】涼,通作凉。【韻會】薄寒爲凉。【前漢·五行志】𡯎凉,冬殺也。【註】師古曰:凉,薄也。|| Ghichú: Lương, tên của năm nước thờicổđại ở Trunghoa: TiềnLương 前涼 QiánLiáng (314-376), HậuLương 後涼 HòuLiáng (386-403), BắcLương 北涼 Běiliáng (398-439), NamLương 南涼 NánLiáng (397-414), TâyLương 西涼 Xīliáng (400-421) ] ~ 冷 lěng (lãnh) lạnh , cool, cold, disheartened, discouraged, desolate, unkind, thin, Also:, name of the five Liangs of the Sixteen Kingdoms, namely Former Liang (314-376), Later Liang (386-403), Northern Liang (398-439), Southern Liang (397-414), Western Liang (400-421),   {ID453088968  -   9/20/2018 8:56:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.