Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
流連(1) sầuriêng, (2) bịnrịn, (3) lưuluyến 流連 líu​lián (lưuliên) [ Vh @ QT 流連 líu​lián​ ~ QT 留連 líu​lián | QT 流 líu < MC ljəw < OC *ru || QT 連 lián, liàn, liăn, làn < MC ljen < OC *rjan, *rhanʔ || Handian: (1) 耽於遊樂而忘歸。 《北史·隋紀下·煬帝》:“所至,唯與后宮流連耽湎,惟日不足。” (2) 留戀不止;依戀不捨。南朝宋傅亮《為宋公修張良廟教》:“過大樑者,或佇想於夷門;遊九京者,亦流連於隨會。” (3) 盤桓;滯留。 《三國志·魏志·劉靖傳》:“封符指期,無流連之吏。”(4) 流離轉徙。 《漢書·師丹傳》:“山崩地震,河決泉湧,流殺人民,百姓流連,無所歸心。”(5) 連續;反复。清邢昉《與見末別宿舟中作》詩:“夜露濕莎鷄,流連語初罷。” (6) 亦作“流漣”。哭泣流淚貌。 《西京雜記》卷一:“帝常擁夫人倚瑟而絃歌,畢,每泣下流漣。” (7) 果實名 (sầuriêng)。 產於 南洋群島 。 清 黃遵憲《番客篇》:“流連與波羅,爭以果為糧。” ] , reluctant to leave, be unwilling to leave, be reluctant to part; delay going, linger on, linger over, linger around, loiter, Also:, durian,   {ID453107386  -   6/3/2019 6:55:04 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.