Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lưu, (2) lèo, (3) tia, (4) tua 旒 líu (lưu) [ Vh @ QT 旒 líu ~ ht. QT 流 líu < MC ljəw < OC *ru | *OC 旒 流 幽 劉 ru | PNH: QĐ lau4, Hẹ liu2 | Tang reconstruction: liou | Kangxi: 《康熙字典·方部·九》旒:《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤力求切,音劉。《玉篇》旌旗垂者。《類篇》旌旗之旓。《詩·商頌》爲下國綴旒。《傳》旒,章也。《箋》旌旗之垂者也。又冕旒,以絲繩貫玉,垂冕前後也。《禮·玉藻》天子玉藻十有二旒。《註》天子以五采爲旒,旒十有二。又《韻補》叶力救切。《皮日休·補九夏歌》何以樂之,金石九奏。何以賜之,龍旂九旒。《集韻》或作斿旈。 | Guangyun: 旒 劉 力求 來 尤 尤 平聲 三等 開口 尤 流 下平十八尤 li̯ə̯u lĭəu liu liəu lɨu liu luw liu2 liu liou 旗旒廣雅天子十二旒至地諸侯九旒至軫大夫七旒至轂士三旒至肩 || ZYYY: 旒 劉 來 尤侯齊 尤侯 陽平 齊齒呼 liəu || Môngcổ âmvận: liw liw 平聲 || td. 史記 Shǐjì '樂書 Yèshū': 龍旂九旒, 天子之旌也 ('Nhạcthư': Cờ rồng chín tua, là cờ của thiêntử.) ] *** , tassel, fringes of pearls on crowns,   {ID453066036  -   10/7/2019 11:55:00 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.